địa chất

địa chất

Các nhà địa chất đang nghiên cứu các lớp đá tại một vách núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu về cấu tạo, thành phần, lịch sử các quá trình hình thành, biến đổi của vỏ Trái Đất: "Địa chất" một ngành khoa học tự nhiên, chuyên nghiên cứu Trái Đất rắn, các vật liệu cấu tạo nên , các chế thay đổi của chúng theo thời gian.
    • Tính chất, đặc điểm về cấu tạo thành phần của một vùng đất, lớp đất đá cụ thể: "Địa chất" cũng dùng để chỉ các đặc điểm cụ thể về cấu trúc vật liệu đất đá tại một khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa khoa học):

    • Anh ấy theo học ngành địa chất tại trường đại học.
    • Công tác khảo sát địa chất bước quan trọng trước khi xây dựng công trình.
  • Danh từ (nghĩa đặc điểm khu vực):

    • Địa chất vùng này rất phức tạp, chủ yếu đá granit.
    • Bản đồ địa chất cho thấy sự phân bố của các loại đá khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Địa chất cấu trúc": một phân ngành của địa chất học nghiên cứu về hình thái, sự sắp xếp biến dạng của các đá trong vỏ Trái Đất.

    • Các nhà địa chất cấu trúc đang nghiên cứu đứt gãy này.
  • "Địa chất thủy văn": phân ngành nghiên cứu sự phân bố, chuyển động đặc tính của nước ngầm trong lòng đất.

    • Đánh giá địa chất thủy văn giúp tìm nguồn nước ngầm.
Biến thể từ liên quan
  • Địa chất học (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh khoa học, ngành học. Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc học thuật.

    • Ông ấy tiến sĩ địa chất học.
  • Địa tầng học (danh từ): một chuyên ngành của địa chất học nghiên cứu về trình tự, thành phần, tuổi mối quan hệ của các lớp đá trầm tích.

  • Thạch học (danh từ): chuyên ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, nguồn gốc phân loại đá.
Từ đồng nghĩa
  • Địa chất học (như đã nêutrên).
  • Khoa học Trái Đất (danh từ): một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm địa chất học cùng với các ngành như khí tượng, hải dương học.
Các cụm từ liên quan
  • Khảo sát địa chất: hoạt động thu thập dữ liệu, mẫu vật tại thực địa để nghiên cứu đặc điểm địa chất.

    • Đoàn khảo sát địa chất đã lên đường vào rừng sâu.
  • Bản đồ địa chất: bản đồ thể hiện sự phân bố, tuổi loại đá, cùng với cấu trúc địa chất của một khu vực.

    • Dựa vào bản đồ địa chất, họ xác định được vị trí quặng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "địa chất" theo nghĩa bóng)